Mẫu hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất năm 2022

Bất kì hoạt động bất động sản nào cũng cần phải có những thủ tục giấy tờ để đảm bảo những thỏa thuận giữa bên mua và bán phải thực hiện đúng như cam kết. Trong đó, vấn đề chuyển nhượng quyền sử dụng đất được giải quyết bằng văn bản pháp lý để giải quyết thỏa thuận về các điều khoản theo đúng quy định pháp luật. Sau đây Minh Bạch Land sẽ giới thiệu về mẫu hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất năm 2021.

==> Tải miễn phí: Mẫu hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất

chuyển nhượng quyền sử dụng đất

 

Mẫu hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất năm 2021

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

…………., ngày ….. tháng ….. năm……..

HỢP ĐỒNG CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

Số ……../HĐ

Căn cứ Luật Kinh doanh bất động sản ngày 25 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013 và các văn bản hướng dẫn thi hành;

Nghị định số: ……../2015/NĐ-CP ngày …. tháng …. năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản;

Các căn cứ pháp lý khác.

Hai bên chúng tôi gồm:

I. BÊN CHUYỂN NHƯỢNG

Tên doanh nghiệp: …………………………………………………………………………………………….

Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………………………

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: ……….

Mã số doanh nghiệp: ………………………………………………………………………………………….

Người đại diện theo pháp luật: ………………………….. Chức vụ: …………………………….

Số điện thoại liên hệ: ………………………………………………………………………………………….

Số tài khoản (nếu có): ……………………………. Tại ngân hàng: …………………………………..

Mã số thuế: ………………………………………………………………………………………………………

II. BÊN NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG

Ông/Bà…………………………………………………………………………………………………………

Sinh ngày: ………………………./……………………../………………………………………………….

Giấy chứng minh nhân dân/Hộ chiếu số: ………………………….Cấp ngày: …../ ……./………

Tại ……………………………………………………………………………………………………………………

Quốc tịch (đối với người nước ngoài): …………………………………………………………………..

Địa chỉ liên hệ: …………………………………………………………………………………………………..

Số điện thoại: …………………………………………………………………………………………………..

Email: ……………………………………………………………………………………………………………..

Hai bên đồng ý thực hiện việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo các thỏa thuận sau đây:

Điều 1. Thông tin về thửa đất chuyển nhượng

1. Quyền sử dụng đất của bên chuyển nhượng đối với thửa đất theo: …………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………….

2. Đặc điểm cụ thể của thửa đất như sau:

Thửa đất số: …………………………………………………………………………………………………….

Tờ bản đồ số: …………………………………………………………………………………………………..

Địa chỉ thửa đất: ……………………………………………………………………………………………….

Diện tích: ……………./………m2 (Bằng chữ: ……………………………………………………….)

Hình thức sử dụng:

  • Sử dụng riêng: ………………. m2
  • Sử dụng chung: ……………… m2

Mục đích sử dụng: …………………………………………………………………………………………….

Thời hạn sử dụng: ……………………………………………………………………………………………..

Nguồn gốc sử dụng: ………………………………………………………………………………………….

Những hạn chế về quyền sử dụng đất (nếu có): …………………………………………………………

3. Các chỉ tiêu về xây dựng của thửa đất như sau:

Mật độ xây dựng: ……………………………………………………………………………………………..

Số tầng cao của công trình xây dựng: ……………………………………………………………………

Các chỉ tiêu khác theo quy hoạch được duyệt:…………………………………………………………

Chiều cao tối đa của công trình xây dựng: ………………………………………………………………

4. Nhà, công trình xây dựng gắn liền với đất:

a) Đất đã có hạ tầng kỹ thuật

b) Đặc điểm nhà, công trình xây dựng gắn liền với đất: …………….(nếu có).

Điều 2. Giá chuyển nhượng

Giá chuyển nhượng quyền sử dụng thửa đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này là: …………..đồng (bằng chữ: đồng Việt Nam).

Có thể ghi chi tiết bao gồm:

  • Giá trị chuyển nhượng quyền sử dụng đất: ……………………………………………………………….
  • Giá trị chuyển nhượng hạ tầng kỹ thuật: ………………………………………………………………….
  • Tiền thuế VAT: ………………………………………………………………………………………………….
  • Giá trị bán/chuyển nhượng nhà, công trình xây dựng gắn liền với đất hoặc tài sản khác gắn liền với đất:

Điều 3. Phương thức thanh toán

1. Phương thức thanh toán: …………………………………………………………………………………..

2. Các thỏa thuận khác: ………………………………………………………………………………………..

Điều 4. Thời hạn thanh toán

Thanh toán 1 lần hoặc nhiều lần do các bên thỏa thuận.

Điều 5. Bàn giao đất và đăng ký quyền sử dụng đất

1. Bàn giao quyền sử dụng đất

a) Việc bàn giao quyền sử dụng đất được các bên lập thành biên bản;

b) Bên chuyển nhượng có trách nhiệm bàn giao cho Bên nhận chuyển nhượng các giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất kèm theo quyền sử dụng đất:

  • Bản gốc của Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất;
  • Bản sao các giấy tờ pháp lý về đất đai: …………………………………………………………………
  • Các giấy tờ khác theo thỏa thuận: …………………………………………………………………………

c) Bàn giao trên thực địa: ……………………………………………………………………………………..

2. Đăng ký quyền sử dụng đất

  • Trong thời hạn ………. ngày kể từ ngày hợp đồng này được ký kết, Bên chuyển nhượng có trách nhiệm thực hiện đăng ký quyền sử dụng đất cho bên nhận chuyển nhượng tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật;
  • Bên chuyển nhượng có nghĩa vụ thực hiện các thủ tục theo quy định pháp luật để đăng ký quyền sử dụng đất cho Bên nhận chuyển nhượng tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật
  • Bên nhận chuyển nhượng có trách nhiệm phối hợp với Bên chuyển nhượng thực hiện đăng ký quyền sử dụng đất tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật;
  • Thời điểm bàn giao đất trên thực địa ……………………………………………………
  • Các thỏa thuận khác: ………………………………………………………………………….

Điều 6. Trách nhiệm nộp thuế, lệ phí

1. Về thuế do Bên ………………………….. nộp

2. Về phí do Bên …………………………….. nộp

3. Các thỏa thuận khác: ………………………………………………………………………………………..

Điều 7. Quyền và nghĩa vụ của các bên

I. Quyền và nghĩa vụ của bên chuyển nhượng

1. Quyền của bên chuyển nhượng (theo Điều 38 Luật Kinh doanh bất động sản):

  • Yêu cầu bên nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nhận đất theo đúng thời hạn đã thỏa thuận trong hợp đồng;
  • Yêu cầu bên nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất thanh toán tiền theo thời hạn và phương thức đã thỏa thuận trong hợp đồng;
  • Không bàn giao đất khi chưa nhận đủ tiền, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác;
  • Yêu cầu bên nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất bồi thường thiệt hại do lỗi của bên nhận chuyển nhượng gây ra;
  • Các quyền khác: ……………………………………………………………………………………………..

2. Nghĩa vụ của bên chuyển nhượng (theo Điều 39 Luật Kinh doanh bất động sản):

  • Chuyển giao đất cho bên nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất đủ diện tích, đúng vị trí và tình trạng đất theo thỏa thuận trong hợp đồng;
  • Cung cấp thông tin đầy đủ, trung thực về quyền sử dụng đất và chịu trách nhiệm về thông tin do mình cung cấp;
  • Bồi thường thiệt hại do lỗi của mình gây ra;
  • Làm thủ tục đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật về đất đai và giao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho bên nhận chuyển nhượng, trừ trường hợp bên nhận chuyển nhượng có văn bản đề nghị tự làm thủ tục cấp giấy chứng nhận;
  • Thực hiện nghĩa vụ tài chính với Nhà nước theo quy định của pháp luật;
  • Các nghĩa vụ khác: …………………………………………………………………………………………..

II. Quyền và nghĩa vụ của bên nhận chuyển nhượng:

1. Quyền của bên nhận chuyển nhượng:

  • Yêu cầu bên chuyển nhượng làm thủ tục và giao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;
  • Yêu cầu bên chuyển nhượng quyền sử dụng đất giao đất đủ diện tích, đúng vị trí và tình trạng đất theo thỏa thuận trong hợp đồng;
  • Có quyền sử dụng đất kể từ thời điểm nhận bàn giao đất từ bên chuyển nhượng;
  • Yêu cầu bên chuyển nhượng cung cấp thông tin đầy đủ, trung thực về quyền sử dụng đất chuyển nhượng;
  • Yêu cầu bên chuyển nhượng quyền sử dụng đất bồi thường thiệt hại do lỗi của bên chuyển nhượng gây ra;
  • Các quyền khác: ………………………………………………………………………………………………

2. Nghĩa vụ của bên nhận chuyển nhượng:

  • Bồi thường thiệt hại do lỗi của mình gây ra;
  • Thanh toán tiền cho bên chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo thời hạn và phương thức thỏa thuận trong hợp đồng;
  • Thực hiện nghĩa vụ tài chính với Nhà nước theo quy định của pháp luật;
  • Bảo đảm quyền của bên thứ ba đối với đất chuyển nhượng;
  • Xây dựng nhà, công trình xây dựng tuân thủ đúng các quy định pháp luật và quy hoạch được duyệt;
  • Các nghĩa vụ khác ……………………………………………………………………………………………

Điều 8. Trách nhiệm do vi phạm hợp đồng

1. Bên chuyển nhượng phải chịu trách nhiệm khi vi phạm các quy định sau: …………………….

2. Bên nhận chuyển nhượng phải chịu trách nhiệm khi vi phạm các quy định sau: ……………..

Điều 9. Phạt vi phạm hợp đồng

Bên chuyển nhượng khi vi phạm hợp đồng theo Khoản 1 Điều 8 của hợp đồng này sẽ bị phạt như sau:

………………………………………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………………………………….

Phạt bên nhận chuyển nhượng khi vi phạm hợp đồng theo Khoản 2 Điều 8 của hợp đồng này như sau:

………………………………………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………………………………….

Điều 10. Các trường hợp chấm dứt hợp đồng

1. Hợp đồng này sẽ chấm dứt trong các trường hợp sau:

………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………

2. Các trường hợp hủy bỏ hợp đồng:

………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………

3. Xử lý khi chấm dứt và hủy bỏ hợp đồng.

Điều 11. Giải quyết tranh chấp

Trong quá trình thực hiện Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất, nếu phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau;

Trong trường hợp không giải quyết được thì thống nhất chọn Tòa án hoặc trọng tài giải quyết theo quy định của pháp luật.

Điều 12. Thời điểm có hiệu lực của hợp đồng

1. Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ………………………………………………………………

2. Hợp đồng này được lập thành ….bản và có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ …bản

BÊN CHUYỂN NHƯỢNG
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ người ký và đóng dấu)
BÊN NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG
(Ký, ghi rõ họ tên, nếu là tổ chức thì đóng dấu và ghi chức vụ người ký)

Bạn có thể tải về đầy đủ nội dung của mẫu hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất tại đây.

Trên đây là mẫu hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất năm 2022. Hy vọng rằng mẫu hợp đồng trên sẽ giúp bạn thực hiện việc chuyển nhượng suôn sẻ và thành công.

Trí An Land

Công ty Cổ phần Trí An Land được thành lập từ năm 2015. Sau gần 5 năm hình thành và phát triển, đến nay Trí An Land đã khẳng định được uy tín và năng lực cạnh tranh hàng đầu trong ngành tư vấn, phân phối Bất động sản tại Việt Nam.. Với tôn chỉ hoạt động: Trọn chữ TÍN, vẹn niềm TIN, chúng tôi đã nỗ lực trở thành kênh tư vấn tin cậy, mang đến cho khách hàng những dự án, sản phẩm đầu tư chất lượng và tiềm năng sinh lời cao nhất.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.